Bảo hiểm xe ô tô bao nhiêu tiền? Bảng giá bảo hiểm ô tô trong 1 năm

Bảo hiểm PVI
Bảo hiểm PVI

Phí bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe ô tô năm 2026 dao động từ 437.000 đồng đến trên 4.800.000 đồng mỗi năm (chưa bao gồm thuế VAT) tùy theo loại xe và mục đích sử dụng, được Nhà nước ấn định cố định theo Nghị định 67/2023/NĐ-CP. Bên cạnh đó, phí bảo hiểm tự nguyện dao động từ 0,1% đến 3,5% giá trị thực tế của xe mỗi năm, tùy loại hình bảo hiểm và mức trách nhiệm bồi thường chủ xe lựa chọn.

Trong bài viết sau, Bảo hiểm PVI cung cấp thông tin biểu phí bảo hiểm bắt buộc TNDS đầy đủ cho các nhóm xe, phân tích mức phí cho từng gói bảo hiểm tự nguyện tại PVI và bảng báo giá tổng hợp trình bày mức phí tham khảo cho tất cả các loại bảo hiểm ô tô trong 1 năm theo hai nhóm xe không kinh doanh và có kinh doanh vận tải, giúp chủ xe ước tính nhanh tổng ngân sách cần chuẩn bị.

bảo hiểm ô tô bao nhiêu tiền
Chi phí mua bảo hiểm xe ô tô 1 năm bao nhiêu tiền? Bảng giá bảo hiểm xe ô tô cập nhật mới nhất

Bảng giá bảo hiểm xe ô tô bắt buộc

Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc năm 2026 dao động từ 437.000 đồng đến trên 4.800.000 đồng mỗi năm (chưa bao gồm thuế VAT), tùy theo loại và mục đích sử dụng xe. Các mức phí này được Nhà nước ấn định cố định theo Nghị định 67/2023/NĐ-CP và áp dụng thống nhất cho tất cả các doanh nghiệp bảo hiểm trên toàn thị trường. Không có doanh nghiệp bảo hiểm nào được thu cao hơn hoặc thấp hơn biểu phí này.

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc là loại bảo hiểm mà mọi chủ xe ô tô phải tham gia trước khi đưa xe ra lưu thông, theo quy định tại Điều 8 Luật Kinh doanh bảo hiểm 2022. Loại bảo hiểm này bồi thường thiệt hại về tính mạng, sức khỏe và tài sản cho bên thứ ba khi tai nạn xảy ra do lỗi của chủ xe hoặc người điều khiển phương tiện. Mức trách nhiệm bồi thường tối đa hiện hành là 150 triệu đồng cho thiệt hại về người và 50 triệu đồng cho thiệt hại về tài sản trong mỗi vụ tai nạn.

Bảng dưới đây liệt kê chi tiết biểu phí bảo hiểm TNDS bắt buộc thời hạn 1 năm, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, áp dụng cho các nhóm xe ô tô phổ biến theo Nghị định 67/2023/NĐ-CP:

STT Loại xe ô tô Phí bảo hiểm (VNĐ)
I Xe không kinh doanh vận tải
1 Xe dưới 6 chỗ ngồi 437.000
2 Xe từ 6 đến 11 chỗ ngồi 794.000
3 Xe từ 12 đến 24 chỗ ngồi 1.270.000
4 Xe trên 24 chỗ ngồi 1.825.000
5 Xe pickup, minivan (vừa chở người, vừa chở hàng) 437.000
II Xe ô tô kinh doanh vận tải
1 Xe dưới 6 chỗ (theo đăng ký) 756.000
2 Xe 6 chỗ ngồi (theo đăng ký) 929.000
3 Xe 7 chỗ ngồi (theo đăng ký) 1.080.000
4 Xe 8 chỗ ngồi (theo đăng ký) 1.253.000
5 Xe 9 chỗ ngồi (theo đăng ký) 1.404.000
6 Xe 10 chỗ ngồi (Theo đăng ký) 1.512.000
7 Xe 11 chỗ ngồi (Theo đăng ký) 1.656.000
8 Xe 12 chỗ ngồi (Theo đăng ký) 1.822.000
9 Xe 13 chỗ ngồi (Theo đăng ký) 2.049.000
10 Xe 14 chỗ ngồi (Theo đăng ký) 2.221.000
11 Xe 15 chỗ ngồi (Theo đăng ký) 2.394.000
12 Xe 16 chỗ ngồi (Theo đăng ký) 3.054.000
13 Xe 17 chỗ ngồi (Theo đăng ký) 2.718.000
14 Xe 18 chỗ ngồi (Theo đăng ký) 2.869.000
15 Xe 19 chỗ ngồi (Theo đăng ký) 3.041.000
16 Xe 20 chỗ ngồi (Theo đăng ký) 3.191.000
17 Xe 21 chỗ ngồi (Theo đăng ký) 3.364.000
18 Xe 22 chỗ ngồi (Theo đăng ký) 3.515.000
19 Xe 23 chỗ ngồi (Theo đăng ký) 3.688.000
20 Xe 24 chỗ ngồi (Theo đăng ký) 4.632.000
21 Xe 25 chỗ ngồi (Theo đăng ký) 4.813.000
22 Xe trên 25 chỗ ngồi 4.813.000 + 30.000 x (số chỗ ngồi – 25 chỗ)
23 Xe pickup, minivan (xe vừa chở người vừa chở hàng) 933.000
III Xe ô tô chở hàng (xe tải)
1 Xe dưới 3 tấn 853.000
2 Xe từ 3 đến 8 tấn 1.660.000
3 Xe trên 8 đến 15 tấn 2.746.000
4 Xe trên 15 tấn 3.200.000

Chủ xe cần phân biệt rõ 2 nhóm chính trong bảng để xác định đúng mức phí áp dụng cho xe của mình:

  • Xe không kinh doanh vận tải là xe sử dụng cho mục đích cá nhân, gia đình, đi lại thông thường.
  • Xe kinh doanh vận tải là xe đăng ký hoạt động vận chuyển hành khách hoặc hàng hóa có thu phí, bao gồm taxi, xe hợp đồng, xe du lịch, xe buýt và xe tải thương mại.

Phí bảo hiểm của nhóm xe kinh doanh cao hơn đáng kể so với nhóm xe không kinh doanh do tần suất hoạt động và mức độ rủi ro khác nhau.

Ngoài ra, có một điểm chủ xe hay nhầm là xếp nhóm cho loại xe dưới 6 chỗ. Ví dụ xe sedan, SUV 5 chỗ dùng cá nhân thuộc nhóm không kinh doanh với phí 437.000 đồng/năm (chưa bao gồm thuế VAT).

Cùng dòng xe đó nếu đăng ký chạy Grab, Be hoặc dịch vụ vận chuyển thì phí chuyển sang nhóm kinh doanh với mức 756.000 đồng/năm (chưa bao gồm thuế VAT). Cơ sở phân loại là mục đích sử dụng ghi trên giấy phép kinh doanh vận tải, không phải theo hình thức xe hay số chỗ ngồi.

xác định mức phí bảo hiểm bắt buộc
Ví dụ minh hoạ phân loại xe để xác định phí bảo hiểm bắt buộc TNDS ô tô

Ngoài mức phí bắt buộc cố định trên, chủ xe có thể lựa chọn tham gia thêm các gói bảo hiểm tự nguyện với mức phí linh hoạt hơn tùy thuộc vào nhu cầu bảo vệ thực tế.

Biểu phí bảo hiểm xe ô tô tự nguyện

Phí bảo hiểm tự nguyện xe ô tô tại Bảo hiểm PVI dao động từ 0,1% đến 3,5% giá trị thực tế của xe mỗi năm, tùy loại hình bảo hiểm và mức trách nhiệm bồi thường chủ xe đăng ký. Khác với phí bắt buộc TNDS do Nhà nước ấn định cố định, mức phí tự nguyện thay đổi theo giá trị từng chiếc xe cụ thể, cùng một tỷ lệ phí, xe 1 tỷ đồng sẽ có số tiền phí cao gấp đôi so với xe 500 triệu đồng.

Bảo hiểm tự nguyện không bồi thường cho bên thứ ba như bảo hiểm bắt buộc, mà bảo vệ trực tiếp cho chính chiếc xe, người ngồi trên xe và tài sản chủ xe vận chuyển. Bảo hiểm PVI hiện cung cấp 4 nhóm bảo hiểm tự nguyện chính cho xe ô tô:

1.Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe chi trả chi phí sửa chữa hoặc thay thế xe khi xảy ra tai nạn va chạm, lật xe, cháy nổ, thiên tai, mất cắp toàn bộ và một số rủi ro khác trong phạm vi bảo hiểm. Đây là nhóm phổ biến nhất, mức phí dao động từ 0,5% đến 3,5% giá trị xe mỗi năm.

Ngoài gói bảo hiểm vật chất xe cơ bản nói trên, Bảo hiểm PVI còn cung cấp linh hoạt gói bảo hiểm vật chất xe ô tô toàn diện, cho phép chủ xe bổ sung thêm một hoặc nhiều điều khoản mở rộng theo nhu cầu thực tế, với những lựa chọn phổ biến gồm:

    • Bảo hiểm thiệt hại động cơ do ảnh hưởng của nước (thủy kích): phù hợp với xe thường xuyên di chuyển qua vùng ngập
    • Bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa chính hãng: xe được đưa vào đúng xưởng của hãng sản xuất thay vì gara liên kết thông thường
    • Bảo hiểm không khấu hao phụ tùng, vật tư thay mới: bồi thường theo giá phụ tùng mới 100%, không trừ khấu hao theo tuổi xe
    • Bảo hiểm mất cắp bộ phận: chi trả khi gương, bánh xe, phụ kiện ngoại thất bị lấy trộm mà không cần đợi mất cắp toàn bộ xe

2. Bảo hiểm tự nguyện trách nhiệm dân sự của chủ xe mở rộng hạn mức bồi thường cho bên thứ ba vượt quá mức trần của bảo hiểm bắt buộc. Mức phí từ 0,3% đến 2,0% trên tổng mức trách nhiệm đăng ký mỗi năm.

3. Bảo hiểm bồi thường người ngồi trên xe chi trả cho hành khách hoặc người đi cùng bị thương hoặc tử vong trong tai nạn do lỗi chủ xe. Mức phí từ 0,1% đến 0,3% trên tổng mức trách nhiệm đăng ký cho mỗi người.

4. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với hàng hóa vận chuyển dành cho xe kinh doanh vận chuyển hàng hóa thương mại, chi trả khi hàng hóa bị hư hỏng hoặc mất mát trong quá trình vận chuyển. Mức phí từ 0,55% đến 3,00% giá trị hàng hóa mỗi năm.

chi phí 1 năm khi mua bảo hiểm ô tô tự nguyện
Bảo hiểm xe ô tô 1 năm bao nhiêu tiền khi mua thêm các gói bảo hiểm tự nguyện?

Mức phí thực tế cho từng gói phụ thuộc vào giá trị xe, mục đích sử dụng, tuổi xe và các điều khoản bổ sung lựa chọn. Xem phân tích chi tiết tỷ lệ phí, ví dụ tính toán và bảng so sánh các gói tại bài phí bảo hiểm tự nguyện xe ô tô.

Bảng chi phí mua bảo hiểm xe ô tô trong 1 năm tại Bảo hiểm PVI

Bảng dưới đây tổng hợp mức phí tham khảo khi mua các loại bảo hiểm ô tô trong 1 năm, chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng tại Bảo hiểm PVI:

Loại bảo hiểm Cơ sở tính phí Không kinh doanh vận tải Có kinh doanh vận tải
TNDS bắt buộc

(Xe dưới 6 chỗ ngồi)

Cố định theo NĐ 67/2023 437.000đ/năm 756.000đ/năm
TNDS bắt buộc

(Xe từ 6 đến 11 chỗ ngồi)

Cố định theo NĐ 67/2023 794.000đ/năm 929.000đ – 1.656.000đ/năm (*)
TNDS bắt buộc

(Xe từ 12 đến 24 chỗ ngồi)

Cố định theo NĐ 67/2023 1.270.000đ/năm 3.054.000đ/năm
Bảo hiểm vật chất (Gói cơ bản) 0,5%–3,5% × giá trị xe ~5–15 triệu đồng/năm ~5–15 triệu đồng/năm
Bảo hiểm vật chất (Gói toàn diện) Bao gồm Gói cơ bản + một hoặc nhiều phụ phí ĐKBS bên dưới Theo điều khoản bổ sung Theo điều khoản bổ sung
Phụ phí thủy kích 0,1% giá trị xe/năm Theo điều khoản bổ sung Theo điều khoản bổ sung
Phụ phí sửa chữa chính hãng 0,1% giá trị xe/năm Theo điều khoản bổ sung Theo điều khoản bổ sung
Phụ phí không khấu hao phụ tùng Được bồi thường tối đa 2 lần đối với thời hạn bảo hiểm 1 năm
Phụ phí mất cắp bộ phận 0,2% giá trị xe/năm Theo điều khoản bổ sung Theo điều khoản bổ sung
Phụ phí xe lưu hành ngoài lãnh thổ Việt Nam 0,5% giá trị xe/năm Theo điều khoản bổ sung Theo điều khoản bổ sung
Phụ phí Bảo hiểm chi phí thuê xe trong thời gian sửa chữa 0,2% giá trị xe/năm Theo điều khoản bổ sung Theo điều khoản bổ sung
Phụ phí Cứu hộ và vận chuyển xe bị hư hỏng bất ngờ 0,3% giá trị xe/năm Theo điều khoản bổ sung Theo điều khoản bổ sung
Bảo hiểm TNDS tự nguyện 0,3% – 2,0% × mức trách nhiệm Tùy hạn mức đăng ký Tùy hạn mức đăng ký
Bảo hiểm người ngồi trên xe 0,1% – 0,3% × mức TN/người ~75.000–150.000đ/người/năm ~75.000–150.000đ/người/năm
Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển trên xe 0,55% – 3,00% × giá trị hàng hóa Tùy giá trị hàng hóa đăng ký

(*) Xe kinh doanh 6–11 chỗ tính theo số chỗ đăng ký cụ thể — xe 6 chỗ là 929.000đ, xe 7 chỗ là 1.080.000đ, xe 11 chỗ là 1.656.000đ. Xem bảng biểu phí đầy đủ tại phần bảo hiểm bắt buộc TNDS ở trên.

Mua bảo hiểm ô tô ở đâu uy tín?

Chủ xe có thể mua bảo hiểm ô tô tại các kênh chính thức của Bảo hiểm PVI, bao gồm website online.pvi.com.vn, hotline 02899966995 và hệ thống chi nhánh trải rộng toàn quốc. Bảo hiểm PVI là doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ được tổ chức xếp hạng tín nhiệm quốc tế AM Best đánh giá năng lực tài chính ở mức A- (Xuất sắc) năm 2023, mức xếp hạng cao nhất từ trước đến nay của một doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ Việt Nam.

Bảo hiểm PVI hiện nằm trong Top 3 doanh nghiệp bảo hiểm xe cơ giới lớn nhất thị trường, với hệ thống gara bảo lãnh phủ rộng khắp cả nước. Khi xe xảy ra tổn thất, chủ xe đưa thẳng xe vào gara trong mạng lưới bảo lãnh mà không cần ứng tiền trước, Bảo hiểm PVI thanh toán trực tiếp với gara sau khi hoàn tất giám định.

Quy trình mua bảo hiểm trực tuyến tại online.pvi.com.vn hoàn tất trong vài phút: chọn loại xe, nhập thông tin phương tiện, chọn gói bảo hiểm và thanh toán online. Giấy chứng nhận bảo hiểm điện tử được gửi qua email và Zalo ngay sau khi giao dịch thành công, có giá trị pháp lý tương đương bản giấy theo quy định hiện hành.

mua bảo hiểm ô tô với bảo hiểm pvi
Bảo hiểm PVI thương hiệu uy tín 30 năm bảo vệ tối đa cho chủ xe

Phí bảo hiểm TNDS bắt buộc xe ô tô năm 2026 dao động từ 437.000 đồng đến trên 4.800.000 đồng tùy loại xe, trong khi phí bảo hiểm tự nguyện phụ thuộc vào giá trị xe và gói bảo hiểm lựa chọn. Kết hợp cả bảo hiểm bắt buộc và ít nhất một gói tự nguyện phù hợp giúp chủ xe tránh được rủi ro tài chính lớn khi tai nạn xảy ra, đặc biệt trong các tình huống bảo hiểm bắt buộc không chi trả như thiệt hại của chính xe hoặc thương tích của người ngồi trên xe.

Mọi thông tin tư vấn chi tiết vui lòng liên hệ:

BẢO HIỂM PVI

  • Địa chỉ: Phòng G08, Tầng 1, Tòa nhà Petrovietnam, Số 1-5 Lê Duẩn, Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh
  • Hỗ trợ mua online (8:30–22:00): 028 999 66 995
  • CSKH 24/7: 1900 54 54 58

 

Bảo hiểm PVI
Bảo hiểm PVI

Bảo hiểm PVI là doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ hàng đầu Việt Nam, được xếp hạng tín nhiệm tài chính quốc tế A- (Xuất sắc) bởi AM Best. Với kinh nghiệm triển khai các giải pháp bảo hiểm số, PVI cung cấp nội dung tư vấn và hướng dẫn mua bảo hiểm chính thống, giúp khách hàng hiểu đúng và lựa chọn sản phẩm phù hợp khi tham gia bảo hiểm.

Bài viết liên quanXem thêmarrow-right-primary

Tham khảo thêm các thông tin liên quan đến Kiến thức bảo hiểm cập nhật mới nhất trong các bài viết sau: